Bản dịch của từ Mathematical inept trong tiếng Việt
Mathematical inept
Adjective

Mathematical inept(Adjective)
mˌæθɪmˈætɪkəl ɪnˈɛpt
ˌmæθəˈmætɪkəɫ ˈɪnɛpt
01
Áp dụng các nguyên tắc toán học một cách chính xác hoặc hợp lý.
Properly or accurately applying mathematical principles
Ví dụ
02
Đặc trưng bởi hoặc thể hiện sự thiếu kỹ năng hay hiểu biết về toán học.
Characterized by or exhibiting a lack of mathematical skill or understanding
Ví dụ
