Bản dịch của từ Measures-of-shape trong tiếng Việt

Measures-of-shape

Terminology
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Measures-of-shape (Terminology)

mˈɛʒəzˌɒfʃeɪp
ˈmɛʒɝˌzɔfˌʃeɪp
01

Các giá trị thống kê dùng để mô tả hình dạng của phân phối dữ liệu, đặc biệt là độ đối xứng và mức độ dày của phần đuôi

Statistical values that describe the shape of a data distribution especially its symmetry and the heaviness of its tails

Ví dụ