Bản dịch của từ Perimeter trong tiếng Việt

Perimeter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perimeter(Noun)

pˈɛrɪmˌiːtɐ
ˈpɛrəˌmitɝ
01

Đường liên tục tạo thành ranh giới của một hình học kín

A continuous line forms the boundary of a closed shape.

连续的道路形成了一个封闭几何形状的边界。

Ví dụ
02

Tổng chiều dài các cạnh của một đa giác hoặc hình học khác

The total length of the sides of a polygon or other geometric shape.

这是多边形或其他几何图形所有边的总长。

Ví dụ
03

Ranh giới hay giới hạn bên ngoài của một khu vực hoặc vật thể

The boundary or outer limit of an area or object

某个区域或物体的边界或界限

Ví dụ