Bản dịch của từ Mechanized air travel trong tiếng Việt

Mechanized air travel

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mechanized air travel(Phrase)

mˈɛkənˌaɪzd ˈeə trˈævəl
ˈmɛkəˌnaɪzd ˈɛr ˈtrævəɫ
01

Việc sử dụng máy móc trong hoạt động của máy bay, đặc biệt là trong ngành hàng không thương mại.

The use of machinery in the operation of aircraft particularly in commercial aviation

Ví dụ
02

Du lịch bằng đường hàng không sử dụng máy bay được trang bị hệ thống cơ khí.

Travel by air using aircraft that are equipped with mechanical systems

Ví dụ
03

Vận chuyển qua bầu khí quyển bằng các phương tiện bay có động cơ

Transportation through the atmosphere using powered flying vehicles

Ví dụ