Anh - Việt

Bản dịch của từ Medano trong tiếng Việt

medano

Noun

medano (Noun)

/mədˈɑnoʊ/
/mədˈɑnoʊ/
AI

Nghĩa 01

Một loại đụn cát hình lưỡi liềm (đụn cát barchan) di chuyển theo hướng gió; ở bờ biển Peru hoặc Chile thường gọi là đụn cát ven biển hình cánh trăng.

A shifting crescent-shaped sand dune, a barchan; especially a coastal one in Peru or Chile.

Ví dụ
Du khách thích cảnh đẹp của medano ở Peru.Tourists enjoy the view of the medano in Peru.
Các nhà khoa học nghiên cứu sự hình thành của medanos dọc bờ biển Chile.Scientists study the formation of medanos along the Chilean coast.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh