Bản dịch của từ Dune trong tiếng Việt

Dune

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dune(Noun)

djˈuːn
ˈdun
01

Dãy cát hay ngọn đồi hình thành do gió thổi làm lắng đọng cát

A heap or a strip of sand formed by the wind.

一堆或一片由风吹成的沙丘

Ví dụ
02

Dãy đồi cát mềm do gió hình thành

A shifting sand dune formed by the action of the wind.

由风力作用堆积形成的松散沙丘

Ví dụ
03

Vùng cát thường nằm trong sa mạc, nơi tích tụ cát.

A sandy area is typically found in a desert, where the sand accumulates.

沙地,通常位于沙漠中的一片堆积沙子的地区

Ví dụ