Bản dịch của từ Median nerve trong tiếng Việt

Median nerve

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Median nerve(Noun)

mˈidiən nɝˈv
mˈidiən nɝˈv
01

Nó xuất phát từ rễ thần kinh thân cổ tay, chạy dọc theo cánh tay đến lòng bàn tay.

It originates from the brachial plexus and travels down the arm into the palm of the hand.

它起源于臂丛,从手臂一路延伸到掌心。

Ví dụ
02

Nó liên quan đến chức năng gập các ngón tay và ngón cái.

It participates in the function of folding the fingers and thumb.

它的作用是弯曲手指和拇指。

Ví dụ
03

Một dây thần kinh chính của cánh tay, điều khiển cảm giác và vận động ở bàn tay.

A major nerve in the arm controls sensation and movement in the hand.

手臂中的一条主要神经支配着手部的感觉和运动。

Ví dụ