Bản dịch của từ Megabyte trong tiếng Việt

Megabyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Megabyte(Noun)

mˈɛɡəbˌaɪt
ˈmɛɡəˌbaɪt
01

Thường được dùng để đo dung lượng lưu trữ trong các hệ thống máy tính

Usually used to measure storage capacity in computer systems.

通常用来衡量计算机系统的存储容量

Ví dụ
02

Một đơn vị thông tin tương đương 1.048.576 byte hoặc 1024 kilobyte.

An information unit is equivalent to 1,048,576 bytes or 1,024 kilobytes.

一个等同于1048576字节或1024千字节的信息单位

Ví dụ
03

Dùng trong truyền thông kỹ thuật số để chỉ tốc độ truyền dữ liệu

Used in digital information to refer to data transfer speed.

用于数字通信中表示数据传输速率

Ví dụ