Bản dịch của từ Member of the upper class trong tiếng Việt

Member of the upper class

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Member of the upper class(Phrase)

mˈɛmbɚ ˈʌv ðɨ ˈʌpɚ klˈæs
mˈɛmbɚ ˈʌv ðɨ ˈʌpɚ klˈæs
01

Nhóm người thuộc tầng lớp cao trong xã hội hoặc chính trị, có nhiều quyền lực, ảnh hưởng và thường có vị thế, của cải hơn người khác.

A group of people who belong to a particular social or political class and have a lot of power or influence.

上层社会的成员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh