Anh - Việt

Bản dịch của từ Memorizer trong tiếng Việt

memorizer

NounVerb

memorizer (Noun)

/mɛməɹaɪzɝ/
/mɛməɹaɪzɝ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật có khả năng ghi nhớ hoặc chuyên chịu ghi nhớ thông tin; người hay máy/thiết bị dùng để học thuộc lòng hoặc lưu trữ ký ức.

A person or thing that memorizes.

Ví dụ
Người ghi nhớ trong nhóm của chúng tôi luôn biết sinh nhật của mọi người.The memorizer in our group always knows everyone's birthdays.
Cô ấy là một người ghi nhớ tài năng có thể nhớ số điện thoại dễ dàng.She is a talented memorizer who can remember phone numbers easily.

memorizer (Verb)

/mɛməɹaɪzɝ/
/mɛməɹaɪzɝ/
AI

Nghĩa 01

Ghi nhớ một thông tin hoặc bài học trong đầu sao cho có thể nhớ lại sau này.

To commit to memory.

Ví dụ
Cô ấy là một học sinh chăm chỉ nhớ từ vựng mới hàng ngày.She is a diligent student who memorizes new vocabulary daily.
Diễn viên nhớ kịch bản trước mỗi buổi biểu diễn.The actor memorizes his lines before each performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh