Bản dịch của từ Merchant bank trong tiếng Việt
Merchant bank
Noun [U/C]

Merchant bank(Noun)
mˈɝɹtʃnt bæŋk
mˈɝɹtʃnt bæŋk
01
Một tổ chức tài chính chủ yếu phục vụ khách hàng doanh nghiệp, cung cấp các dịch vụ như bảo lãnh phát hành, hợp tác cấp khoản vay, và tư vấn về sáp nhập và mua bán.
This financial institution mainly works with corporate clients, offering services such as issuing guarantees, co-financing loans, and advisory on mergers and acquisitions.
这是一家主要面向企业客户的金融机构,提供承销、贷款联合,以及企业合并与收购的咨询服务。
Ví dụ
Ví dụ
03
Ngân hàng cung cấp các dịch vụ tài chính và tư vấn cho doanh nghiệp, bao gồm dịch vụ đầu tư và tài chính doanh nghiệp.
A bank offers financial services and consulting to businesses, including investment and corporate finance solutions.
这是一家为企业提供金融服务和咨询的银行,包括投资服务和公司融资。
Ví dụ
