Bản dịch của từ Merchant processing trong tiếng Việt
Merchant processing
Noun [U/C]

Merchant processing(Noun)
mɝˈtʃənt pɹˈɑsɛsɨŋ
mɝˈtʃənt pɹˈɑsɛsɨŋ
01
Việc quản lý và tạo điều kiện thuận lợi cho các giao dịch thanh toán điện tử dành cho doanh nghiệp.
Managing and facilitating electronic payment transactions for businesses.
为企业提供电子支付交易的管理与便利服务。
Ví dụ
Ví dụ
03
Các quy trình và hệ thống được thiết kế để xử lý phương thức thanh toán của khách hàng một cách an toàn và hiệu quả.
Our procedures and systems are designed to handle customer payment methods safely and efficiently.
这些流程和系统的设计旨在安全高效地处理客户的支付方式。
Ví dụ
