Bản dịch của từ Mesopause trong tiếng Việt

Mesopause

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mesopause(Noun)

mˈɛzəpɑz
mˈɛzəpɑz
01

Ranh giới trong khí quyển Trái Đất nằm giữa tầng trung quyển (mesosphere) và tầng nhiệt quyển (thermosphere), nơi nhiệt độ ngừng giảm khi cao độ tăng và bắt đầu tăng trở lại.

The boundary in the earths atmosphere between the mesosphere and the thermosphere at which the temperature stops decreasing with increasing height and begins to increase.

中间层与热层之间的界限

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh