Bản dịch của từ Metameric animals trong tiếng Việt

Metameric animals

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metameric animals(Noun)

mˌɛtəmˈɛrɪk ˈænɪməlz
ˌmɛtəˈmɛrɪk ˈænɪməɫz
01

Thường chỉ các sinh vật như giun đất và một số loại chân đốt.

Typically refers to creatures like earthworms and certain types of arthropods

Ví dụ
02

Thuật ngữ này nhấn mạnh tổ chức cấu trúc của cơ thể họ.

The term emphasizes the structural organization of their bodies

Ví dụ
03

Các loài động vật có hiện tượng phân khúc cơ thể, một trạng thái mà cơ thể được chia thành các đoạn lặp lại.

Animals that exhibit metamerism a condition where the body is divided into repeated segments

Ví dụ