Bản dịch của từ Metamorphose trong tiếng Việt

Metamorphose

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Metamorphose(Verb)

mˌɛɾəmˈɔɹfoʊz
mˌɛɾəmˈɑɹfoʊz
01

(dùng cho côn trùng hoặc động vật lưỡng cư) trải qua quá trình biến thái, thay đổi hình dạng và cấu trúc cơ thể để thành dạng trưởng thành.

(of an insect or amphibian) undergo metamorphosis, especially into the adult form.

(昆虫或两栖动物)经历变态,特别是成虫形态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(địa chất) Làm biến chất, khiến đá bị biến hóa về cấu trúc và khoáng vật do tác động của nhiệt, áp suất hoặc dung dịch khoáng — tức là đưa đá vào quá trình biến chất.

Subject (rock) to metamorphism.

使岩石变质

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Metamorphose (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Metamorphose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Metamorphosed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Metamorphosed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Metamorphoses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Metamorphosing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ