Bản dịch của từ Mezzotint trong tiếng Việt

Mezzotint

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mezzotint(Noun)

mˈɛzətənts
mˈɛzətənts
01

Một kỹ thuật in trên bản kim loại đã được làm nhám, rồi cạo hoặc đánh bóng để tạo ra các vùng sáng và tối (để in bản in có độ tương phản và chuyển tông mượt).

A printing method using a roughened metal plate which is scraped or burnished to produce light and shade.

一种通过刮擦或抛光粗糙金属板来产生明暗效果的印刷方法。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mezzotint(Noun Countable)

mˈɛzətənts
mˈɛzətənts
01

Một bức tranh hoặc hình ảnh được in bằng kỹ thuật khắc hoặc in gọi là mezzotint, cho tông màu chuyển mượt giữa sáng và tối.

A picture printed using mezzotint.

一种用柔和的阴影打印的图画

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ