Bản dịch của từ Micrometer trong tiếng Việt
Micrometer

Micrometer (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Micrometer (đơn vị đo) là một đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, tương đương với một phần triệu mét (1/1,000,000 m). Trong kỹ thuật và khoa học, micrometer thường được sử dụng để đo các kích thước rất nhỏ, như trong ngành cơ khí và vật liệu. Từ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, được phát âm là /maɪˈkrɒmɪtə/ trong cả hai biến thể.
Micrometer (đơn vị đo) là một đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, tương đương với một phần triệu mét (1/1,000,000 m). Trong kỹ thuật và khoa học, micrometer thường được sử dụng để đo các kích thước rất nhỏ, như trong ngành cơ khí và vật liệu. Từ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, được phát âm là /maɪˈkrɒmɪtə/ trong cả hai biến thể.
