Bản dịch của từ Micrometer trong tiếng Việt

Micrometer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Micrometer(Noun)

maɪkɹˈɑmɪtəɹ
maɪkɹˈɑmətɚ
01

Một dụng cụ đo dùng để đo khoảng cách rất chính xác nhưng trong phạm vi giới hạn, thường dùng để đo độ dày, đường kính hoặc độ sâu nhỏ (ví dụ đo độ dày tấm kim loại, đường kính trục).

A device used to measure distance very precisely but within a limited range especially depth thickness and diameter.

微米尺,一种用于精确测量小距离的仪器,尤其是厚度、直径和深度。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh