Bản dịch của từ Middle-ground trong tiếng Việt

Middle-ground

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Middle-ground(Noun)

mˈɪdəlɡrˌaʊnd
ˈmɪdəɫˌɡraʊnd
01

Một lập trường trung gian trong một cuộc tranh luận hoặc xung đột.

An intermediate position in a debate or conflict

Ví dụ
02

Khu vực giữa các quan điểm đối lập

The area between opposing viewpoints

Ví dụ
03

Một vị trí hoặc trạng thái thỏa hiệp giữa hai cực đối lập.

A position or state of compromise between two extremes

Ví dụ