Bản dịch của từ Middle-ground trong tiếng Việt
Middle-ground
Noun [U/C]

Middle-ground(Noun)
mˈɪdəlɡrˌaʊnd
ˈmɪdəɫˌɡraʊnd
01
Một lập trường trung gian trong một cuộc tranh luận hoặc xung đột.
An intermediate position in a debate or conflict
Ví dụ
03
Một vị trí hoặc trạng thái thỏa hiệp giữa hai cực đối lập.
A position or state of compromise between two extremes
Ví dụ
