Bản dịch của từ Mildew trong tiếng Việt

Mildew

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mildew(Noun)

mˈɪldjuː
ˈmɪɫˌdu
01

Một loại nấm mọc dưới dạng lớp phủ màu xanh hoặc trắng trên các vật ẩm ướt hoặc đang phân hủy

This is a type of fungus that grows as a green or white coating on damp or decaying materials.

一种在潮湿或腐烂物质上形成绿色或白色薄层的真菌

Ví dụ
02

Bất kỳ loại nấm tương tự nào mọc trên chất hữu cơ, đặc biệt trong điều kiện ẩm ướt cao.

Any kind of mushroom that resembles those growing on organic materials, especially in humid environments.

任何类似的真菌都可能在有机材料上生长,尤其是在湿度较高的环境中。

Ví dụ
03

Một trạng thái mục nát hoặc thối rữa do sự phát triển như vậy gây ra

A state of decay or ruin caused by such development.

这是一种因为过度发展而导致的衰败或腐朽状态。

Ví dụ