Bản dịch của từ Milk tea trong tiếng Việt

Milk tea

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Milk tea(Noun)

mˈɪlk tˈiː
ˈmɪɫk ˈti
01

Một loại đồ uống phổ biến trong nhiều nền văn hóa, thường được phục vụ với nhiều hương vị và chất tạo ngọt khác nhau.

A popular drink in many cultures often served with various flavors and sweeteners

Ví dụ
02

Một loại đồ uống được pha trộn giữa trà và sữa.

A beverage made by mixing tea with milk

Ví dụ
03

Một loại đồ uống có thể được phục vụ nóng hoặc lạnh, thường được liên kết với trà sữa hoặc có kết cấu kem.

A drink that can be served hot or cold commonly associated with bubble tea or with a creamy texture

Ví dụ