Bản dịch của từ Mill pool trong tiếng Việt

Mill pool

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mill pool(Noun)

mˈɪlpˌɔɪl
mˈɪlpˌɔɪl
01

Một hồ chứa hoặc bể lớn dùng để trữ nước (thường để cung cấp nước cho máy xay, cối xay hoặc cho các hoạt động sản xuất).

A reservoir or large tank for storing water.

水库

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vùng/ao chứa nước được giữ lại để cung cấp nước cho hoạt động máy xay hoặc cối xay (ví dụ cối xay nước). Nước từ khu này được dùng để điều khiển bánh xe nước hoặc thiết bị xay.

A place where water is stored for use in operating a mill.

供水池

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mill pool(Verb)

mˈɪlpˌɔɪl
mˈɪlpˌɔɪl
01

Tạo thành một vũng nước hoặc hồ chứa bên trong hoặc xung quanh (ví dụ do công trình, máy móc hoặc tác động con người), tức là làm cho nơi nào đó chứa nước đọng lại thành vũng/hồ.

To form a pool or reservoir in.

形成水池或蓄水区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh