Anh - Việt

Bản dịch của từ Miniaturist trong tiếng Việt

miniaturist

Noun

miniaturist (Noun)

/mˌɪniˈətʃɝəts/
/mˌɪniˈətʃɝəts/
AI

Nghĩa 01

Người vẽ, khắc hoặc điêu khắc chuyên làm những tác phẩm thu nhỏ (tranh, ảnh, tượng nhỏ) với chi tiết tinh xảo.

A painter engraver or sculptor who specializes in miniatures.

Ví dụ
Họa sĩ thu nhỏ ghi lại chi tiết tinh xảo trong bức tranh nhỏ.The miniaturist captured intricate details in small paintings.
Họa sĩ thu nhỏ nổi tiếng trưng bày tác phẩm điêu khắc thu nhỏ tại phòng trưng bày.The renowned miniaturist exhibited his miniature sculptures at the gallery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh