Bản dịch của từ Minimal investigations trong tiếng Việt
Minimal investigations
Noun [U/C]

Minimal investigations(Noun)
mˈɪnɪməl ɪnvˌɛstɪɡˈeɪʃənz
ˈmɪnɪməɫ ˌɪnˌvɛstəˈɡeɪʃənz
01
Hành động hoặc quá trình điều tra một vấn đề hoặc ai đó.
The action or process of investigating something or someone
Ví dụ
02
Một cuộc khảo sát hoặc điều tra có hệ thống
A systematic examination or inquiry
Ví dụ
03
Một cuộc điều tra hoặc xem xét một tội phạm hay một tình huống
An examination or inquiry into a crime or a situation
Ví dụ
