ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Investigating
Tiến hành một cuộc điều tra hoặc kiểm tra có hệ thống, chính thức để tìm hiểu và xác minh sự thật về một sự việc, cáo buộc, hoặc vụ việc nào đó.
Carry out a systematic or formal inquiry to discover and examine the facts of (an incident, allegation, etc.) so as to establish the truth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/investigating/