Bản dịch của từ Minimize criticism trong tiếng Việt

Minimize criticism

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minimize criticism(Phrase)

mˈɪnɪmˌaɪz krˈɪtɪsˌɪzəm
ˈmɪnəˌmaɪz ˈkrɪtɪˌsɪzəm
01

Để làm cho sự chỉ trích ít nghiêm trọng hơn.

To make criticism less significant or serious

Ví dụ
02

Giảm thiểu hoặc làm cho những chỉ trích trở nên nhỏ nhất có thể.

To reduce or lessen criticism to the smallest possible amount

Ví dụ
03

Để hạn chế mức độ chỉ trích nhận được

To limit the degree of criticism received

Ví dụ