Bản dịch của từ Minor foundation trong tiếng Việt
Minor foundation
Noun [U/C]

Minor foundation(Noun)
mˈɪnɐ faʊndˈeɪʃən
ˈmɪnɝ ˈfaʊnˈdeɪʃən
Ví dụ
02
Một nền tảng có vai trò hoặc tầm quan trọng thấp hơn so với các nền tảng khác
An organization that plays a less significant or lower-ranking role compared to others.
一个地位或等级低于其他的基础
Ví dụ
03
Cơ sở nền tảng hoặc điểm tựa giữ vai trò hỗ trợ cho những phần quan trọng hơn.
A basic platform or support has less significance.
一个基础或支持平台的意义相对较低。
Ví dụ
