Bản dịch của từ Mint trong tiếng Việt

Mint

NounVerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mint (Noun)

mˈɪnt
ˈmɪnt
01

Một loại cây thuộc họ Lamiaceae nổi tiếng với lá thơm, thường được sử dụng để tạo hương vị và trong mục đích y học.

A plant of the family Lamiaceae known for its aromatic leaves typically used for flavoring and medicinal purposes

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một nơi mà tiền xu được chế tạo bởi chính phủ

A place where coins are manufactured by a government

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mint (Verb)

mˈɪnt
ˈmɪnt
01

Đúc tiền bằng cách dập kim loại

To produce coins by stamping metal

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tạo ra hoặc ban cho một phẩm chất đặc biệt

To create or invest with a particular quality

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mint (Adjective)

mˈɪnt
ˈmɪnt
01

Có hương hoặc vị bạc hà

Referring to something that has the flavor or aroma of mint

Ví dụ