Bản dịch của từ Misappropriate trong tiếng Việt

Misappropriate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Misappropriate(Verb)

mɪsəpɹˈoʊpɹieɪt
mɪsəpɹˈoʊpɹieɪt
01

Lấy một cách không trung thực hoặc không công bằng (một thứ gì đó, đặc biệt là tiền, của người khác) để sử dụng cho riêng mình.

Dishonestly or unfairly take something especially money belonging to another for ones own use.

Ví dụ

Dạng động từ của Misappropriate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Misappropriate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Misappropriated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Misappropriated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Misappropriates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Misappropriating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ