Bản dịch của từ Mischievous trong tiếng Việt

Mischievous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mischievous(Adjective)

mˈɪstʃəvəs
mˈɪstʃəvəs
01

Thích gây rối theo kiểu tinh nghịch, hay đùa giỡn và làm những chuyện nghịch ngợm nhưng không ác ý.

Causing or showing a fondness for causing trouble in a playful way.

顽皮的,淘气的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả hành động, lời nói hoặc tính cách có ý gây rắc rối, gây hại hoặc quấy phá người khác; tinh nghịch mang tính làm hại hoặc gây rối.

Of an action or statement causing or intended to cause harm or trouble.

顽皮的,淘气的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Mischievous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Mischievous

Tinh quái

More mischievous

Tinh quái hơn

Most mischievous

Tinh quái nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ