Bản dịch của từ Misused correctness trong tiếng Việt

Misused correctness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Misused correctness(Noun)

mɪzjˈuːsd kərˈɛktnəs
mɪsˈjuzd ˈkɔrɛktnəs
01

Chất lượng của việc đúng đắn hoặc phù hợp, độ chính xác, sự thích hợp

The quality of being right or proper accuracy appropriateness

Ví dụ
02

Trạng thái chính xác, đặc biệt là trong toán học hoặc các phép tính

The state of being correct especially in mathematics or calculations

Ví dụ
03

Sự phù hợp với sự thật hoặc chân lý

Conformity to fact or truth

Ví dụ