Bản dịch của từ Mlm trong tiếng Việt

Mlm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mlm(Noun)

ˈɛmˌɛlˌɛm
ˈɛmˈɛɫˈɛm
01

Dẫn đến marketing đa cấp, một phương pháp bán hàng trực tiếp dựa vào mạng lưới các đại lý bán hàng.

When it comes to multi-level marketing, it's a direct sales approach that relies on a network of sales representatives.

提到多层次营销,这是一种通过销售代理网络进行的直销方式。

Ví dụ
02

Chiến lược marketing trong đó nhân viên bán hàng nhận hoa hồng dựa trên doanh số của chính họ và cả những người mà họ tuyển dụng.

A marketing strategy where salespeople earn commissions based on their own sales and the sales of those they recruit.

这是一种营销策略,其中销售人员根据自己的销售额和他们所招聘的人的销售额获得提成。

Ví dụ
03

Một hệ thống hướng tới việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ thông qua mạng lưới nhà phân phối.

A system designed to sell products or services through a network of distributors.

一个旨在通过经销商网络销售产品或服务的系统

Ví dụ