Bản dịch của từ Mlm trong tiếng Việt
Mlm
Noun [U/C]

Mlm(Noun)
ˈɛmˌɛlˌɛm
ˈɛmˈɛɫˈɛm
Ví dụ
02
Chiến lược marketing trong đó nhân viên bán hàng nhận hoa hồng dựa trên doanh số của chính họ và cả những người mà họ tuyển dụng.
A marketing strategy where salespeople earn commissions based on their own sales and the sales of those they recruit.
这是一种营销策略,其中销售人员根据自己的销售额和他们所招聘的人的销售额获得提成。
Ví dụ
