Anh - Việt

Bản dịch của từ Moderateness trong tiếng Việt

moderateness

Noun

moderateness (Noun)

/ˈmɑ.dɚˌeɪt.nəs/
/ˈmɑ.dɚˌeɪt.nəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất vừa phải; mức độ không quá nhiều, không quá ít; điều độ, không cực đoan.

Tính chất vừa phải; mức độ không quá nhiều, không quá ít; điều độ, không cực đoan.

The quality of being moderate.

Ví dụ
Tính vừa phải là điều cần thiết cho các tương tác xã hội hòa bình trong cộng đồng đa dạng.Moderateness is essential for peaceful social interactions in diverse communities.
Nhiều người tin rằng tính vừa phải dẫn đến các mối quan hệ xã hội tốt hơn.Many people believe that moderateness leads to better social relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh