Anh - Việt

Bản dịch của từ Moderationist trong tiếng Việt

moderationist

Noun

moderationist (Noun)

/ˌmɑ.dɚˈeɪ.ʃə.nɪst/
/ˌmɑ.dɚˈeɪ.ʃə.nɪst/
AI

Nghĩa 01 · Người ủng hộ chừng mực trong uống rượu, tức là người cho rằng nên uống có mức độ (vừa phải) chứ không hoàn toàn kiêng rượu.

Người ủng hộ chừng mực trong uống rượu, tức là người cho rằng nên uống có mức độ (vừa phải) chứ không hoàn toàn kiêng rượu.

An advocate of moderation specifically a person who is in favour of moderate drinking as opposed to total abstinence.

Ví dụ
John là một người ủng hộ sự điều độ, khuyến khích uống có trách nhiệm tại các bữa tiệc.John is a moderationist who promotes responsible drinking at parties.
Nhiều người ủng hộ sự điều độ phản đối việc kiêng hoàn toàn trong các bối cảnh xã hội.Many moderationists argue against total abstinence in social settings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh