Bản dịch của từ Mollycoddle trong tiếng Việt

Mollycoddle

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mollycoddle(Verb)

mˈɑlikɑdl
mˈɑlikɑdl
01

Đối xử với ai đó một cách nuông chiều, chiều chuộng quá mức hoặc bảo vệ quá mức, khiến người đó không phải chịu trách nhiệm hay không học cách tự lo liệu.

Treat someone in an indulgent or overprotective way.

过分宠爱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Mollycoddle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mollycoddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Mollycoddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Mollycoddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Mollycoddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mollycoddling

Mollycoddle(Noun)

ˈmɑ.liˌkɑ.dəl
ˈmɑ.liˌkɑ.dəl
01

Một người đàn ông hoặc cậu bé bị coi là yếu đuối, nhu nhược, thiếu nam tính hoặc không có khả năng tự lo liệu; thường được chiều chuộng quá mức và không chịu trách nhiệm.

An effeminate or ineffectual man or boy.

娇弱的男人或男孩

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Mollycoddle (Noun)

SingularPlural

Mollycoddle

Mollycoddles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ