Anh - Việt

Bản dịch của từ Momentously trong tiếng Việt

momentously

Adverb

momentously (Adverb)

/moʊmˈɛntəsli/
/moʊmˈɛntəsli/
AI

Nghĩa 01

một cách rất quan trọng hoặc đầy ý nghĩa; diễn tả hành động hay sự kiện có tầm ảnh hưởng lớn, đáng ghi nhớ

in a way that is very important or full of meaning.

Ví dụ
Những vấn đề xã hội được thảo luận quan trọng đã ảnh hưởng đến tương lai cộng đồng năm 2023.The momentously discussed social issues impacted the community's future in 2023.
Mạng xã hội không thay đổi một cách quan trọng các tương tác trong đời thực của chúng ta.Social media does not momentously change our real-life interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh