Bản dịch của từ Monsoon rains trong tiếng Việt

Monsoon rains

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monsoon rains(Phrase)

mɒnsˈuːn ʐˈeɪnz
ˈmɑnˈsun ˈreɪnz
01

Gió mùa là gió thịnh hành theo mùa tại khu vực Nam và Đông Nam Á mang lại mưa cho vùng này.

A common monsoon in South and Southeast Asia that brings rain to the region.

这是南亚和东南亚地区常见的一种季风,带来连续不断的降雨。

Ví dụ
02

Mưa lớn diễn ra trong mùa mưa

Heavy rain occurs during the rainy season.

雨季时常会遇到暴雨。

Ví dụ
03

Mùa mưa thường xảy ra vào mùa hè, đi kèm với gió mùa.

The rainy season is typically associated with monsoon winds that usually occur during the summer.

与季风风系相关的雨季,通常发生在夏季

Ví dụ