Bản dịch của từ Montage trong tiếng Việt

Montage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Montage(Noun)

mɑntˈɑʒ
mɑntˈɑʒ
01

Kỹ thuật trong điện ảnh (và đôi khi video) ghép nhiều đoạn phim rời rạc, chọn lọc và dựng nối lại với nhau thành một chuỗi liên tục để truyền đạt ý, tiết tấu, hoặc thể hiện sự chuyển đổi thời gian và không gian.

The technique of selecting editing and piecing together separate sections of film to form a continuous whole.

Ví dụ

Dạng danh từ của Montage (Noun)

SingularPlural

Montage

Montages

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ