Bản dịch của từ Mood-lifting trong tiếng Việt

Mood-lifting

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mood-lifting(Adjective)

mˈuːdlɪftɪŋ
ˈmudˈɫɪftɪŋ
01

Có khả năng cải thiện tâm trạng của ai đó

Having the ability to improve someones mood

Ví dụ
02

Gây cảm giác hạnh phúc hoặc hưng phấn

Causing a feeling of happiness or euphoria

Ví dụ
03

Góp phần vào việc tạo ra tâm trạng tích cực hơn

Contributing to a more positive state of mind

Ví dụ