Anh - Việt

Bản dịch của từ Moralism trong tiếng Việt

moralism

Noun

moralism (Noun)

/ˈmɔ.rəˌlɪ.zəm/
/ˈmɔ.rəˌlɪ.zəm/
AI

Nghĩa 01 · Thuyết đạo đức hoặc thái độ coi thường người khác khi giảng đạo đức một cách tự cao, hay tỏ ra mình đạo mạo và phán xét người khác về đúng-sai hành vi.

Thuyết đạo đức hoặc thái độ coi thường người khác khi giảng đạo đức một cách tự cao, hay tỏ ra mình đạo mạo và phán xét người khác về đúng-sai hành vi.

moral principles or rules of conduct especially when viewed as being preachy or selfrighteous.

Ví dụ
Cộng đồng đã chỉ trích chủ nghĩa đạo đức của anh ấy trong cuộc họp tuần trước.The community criticized his moralism during the town hall meeting last week.
Nhiều người không đánh giá cao chủ nghĩa đạo đức trong các cuộc thảo luận xã hội.Many people do not appreciate moralism in social discussions and debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh