moralism
moralism (Noun)
Nghĩa 01 · Thuyết đạo đức hoặc thái độ coi thường người khác khi giảng đạo đức một cách tự cao, hay tỏ ra mình đạo mạo và phán xét người khác về đúng-sai hành vi.
Thuyết đạo đức hoặc thái độ coi thường người khác khi giảng đạo đức một cách tự cao, hay tỏ ra mình đạo mạo và phán xét người khác về đúng-sai hành vi.
moral principles or rules of conduct especially when viewed as being preachy or selfrighteous.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Moralism là một thuật ngữ dùng để chỉ quan điểm nhấn mạnh tầm quan trọng của đạo đức và giá trị đạo đức trong các vấn đề xã hội và cá nhân. Thuật ngữ này thường gắn liền với việc đánh giá hành vi dựa trên các tiêu chuẩn đạo đức nghiêm ngặt, đôi khi có thể dẫn đến sự phê phán quá mức. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về phát âm hay cách viết.