Anh - Việt

Bản dịch của từ Moralists trong tiếng Việt

moralists

Noun

moralists (Noun)

/mˈɔːrəlˌɪsts/
/ˈmɔrəɫɪsts/
AI

Nghĩa 01 · Một người tuân theo hoặc cổ súy các nguyên tắc đạo đức thường hay phán xét hành vi của người khác.

Một người tuân theo hoặc cổ súy các nguyên tắc đạo đức thường hay phán xét hành vi của người khác.

A person who adheres to or advocates moral principles often in judgment of others behavior

Ví dụ
Những người theo nguyên tắc đạo đức xã hội thường phán xét hành vi của thanh thiếu niên trên các nền tảng công cộng.Social moralists often judge teenagers' behavior on public platforms.
Nhiều người theo nguyên tắc đạo đức không tôn trọng những lựa chọn gia đình đa dạng trong các cuộc tranh luận xã hội.Many moralists do not respect diverse family choices in social debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một triết gia hoặc học giả quan tâm đến lý thuyết đạo đức.

Một triết gia hoặc học giả quan tâm đến lý thuyết đạo đức.

A philosopher or scholar interested in moral theory

Ví dụ
Những nhà đạo đức học như Peter Singer thảo luận về trách nhiệm xã hội trong bài luận thi viết học thuật.Moralists like Peter Singer discuss social responsibility in IELTS essays.
Các nhà nghiên cứu xã hội không phải là những nhà đạo đức học khi họ chỉ đo lường bất bình đẳng thu nhập.Social researchers are not moralists when they only measure income inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một nhà văn hoặc diễn giả nghiên cứu các vấn đề đạo đức trong hành vi con người

Một nhà văn hoặc diễn giả nghiên cứu các vấn đề đạo đức trong hành vi con người

A writer or speaker who examines ethical issues in human behavior

Ví dụ
Các nhà đạo đức học phân tích nạn bắt nạt trên mạng xã hội, Giáo sư Trần nói.Moralists examine online bullying in social media, says Professor Chen.
Các nhà phê bình đạo đức không bỏ qua sự bất bình đẳng trong cơ hội giáo dục ở Brazil.Moralists do not ignore unequal access to education in Brazil.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh