Bản dịch của từ Moss rose trong tiếng Việt

Moss rose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moss rose(Noun)

mɑs ɹoʊz
mɑs ɹoʊz
01

Một loại cây ăn được thuộc họ rau sam, thường gọi là rau sam vườn (Portulaca oleracea). Ở Mỹ, “moss rose” đôi khi chỉ cây rau sam trồng làm cảnh có hoa nhỏ, mọc thấp, thân bò và lá dày mọng nước.

US A purslane especially garden purslane Portulaca oleraceae.

Ví dụ
02

Một giống hoa hồng (thuộc họ Rosa centifolia, thường gọi là hoa hồng Provence) có phần đài hoa và cuống hoa phủ những tuyến nhựa nhỏ giống rêu, làm cho chúng trông giống lớp rêu mịn.

A cultivar of the Provence cabbage rose Rosa centifolia with a mosslike covering of glands on the calyx and pedicel.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh