Bản dịch của từ Most unassuming trong tiếng Việt
Most unassuming
Adjective

Most unassuming(Adjective)
mˈɒst ʌnɐsˈuːmɪŋ
ˈmɑst ˈjunəˌsumɪŋ
01
Thiên về sự giản dị trong bản chất hoặc diện mạo, không phô trương.
Lowkey in nature or appearance lacking ostentation
Ví dụ
02
Không thu hút sự chú ý, khiêm tốn hoặc giản dị.
Not attracting attention modest or unpretentious
Ví dụ
03
Không kiêu ngạo hay tự phụ.
Not arrogant or selfimportant
Ví dụ
