Bản dịch của từ Motor skills training trong tiếng Việt
Motor skills training
Noun [U/C]

Motor skills training(Noun)
mˈəʊtɐ skˈɪlz trˈeɪnɪŋ
ˈmoʊtɝ ˈskɪɫz ˈtreɪnɪŋ
01
Một loại hình tập luyện giúp nâng cao khả năng phối hợp, cân bằng và khéo léo.
A type of training that helps improve coordination, balance, and agility.
这是一种改善协调性、平衡感和灵巧度的培训方式。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Các hoạt động nhằm phát triển và hoàn thiện khả năng vận động
The activities are designed to develop and enhance motor skills.
这些活动的设计旨在培养和提升运动能力。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Khả năng thực hiện các động tác vật lý một cách linh hoạt và chính xác
The ability to perform physical movements smoothly and accurately.
具备流畅且精准完成各种体育动作的能力
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
