Bản dịch của từ Moulin trong tiếng Việt

Moulin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moulin(Noun)

mulˈæn
mulˈæŋ
01

Một lỗ hoặc trục đứng (hoặc gần như đứng) trong tảng băng, được tạo ra khi nước tan bề mặt chảy xuống qua vết nứt trong băng, tạo thành một cột nước thẳng đứng xuyên qua băng.

A vertical or nearly vertical shaft in a glacier, formed by surface water percolating through a crack in the ice.

冰川中的垂直水柱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh