Bản dịch của từ Muller trong tiếng Việt

Muller

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Muller(Noun)

mˈʌlɚ
mˈʌləɹ
01

Một viên đá hoặc vật nặng khác dùng để nghiền màu nghệ thuật hoặc vật liệu khác trên một phiến đá (slab) để tạo hỗn hợp mịn; thường dùng trong chế tác màu vẽ truyền thống hoặc pha màu sơn.

A stone or other heavy weight used for grinding artists pigments or other material on a slab.

Ví dụ

Muller(Verb)

01

(động từ) Phá hủy, làm hỏng nặng một vật hoặc làm tan tành, tàn phá thứ gì đó.

Wreck or destroy something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ