Bản dịch của từ Grinding trong tiếng Việt

Grinding

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grinding(Verb)

gɹˈɑɪndɪŋ
gɹˈɑɪndɪŋ
01

“Grinding” là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “grind”, diễn tả hành động nghiền, mài, xay hoặc công việc lặp đi lặp lại, vất vả. Ví dụ: đang xay cà phê, đang mài dao, hoặc đang làm việc chăm chỉ, đều có thể dùng “grinding”.

Present participle and gerund of grind.

磨碎的动作或过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Grinding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Grind

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ground

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ground

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Grinds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Grinding

Grinding(Noun)

gɹˈɑɪndɪŋ
gɹˈɑɪndɪŋ
01

Trong trò chơi nhập vai: hành động lặp đi lặp lại một nhiệm vụ hoặc hoạt động trong game (ví dụ đánh quái, thu thập tài nguyên) để tích lũy điểm, tiền vàng hoặc vật phẩm — tức là “cày” lâu dài để có lợi ích.

Roleplaying games gaming Repeatedly performing the same quest or similar ingame activity in order to amass points or wealth.

重复进行相同任务以积累财富或经验

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động nghiền hoặc giã một vật thành những hạt nhỏ hoặc bột.

The action of grinding together or crushing into small particles.

研磨成小颗粒的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một kiểu điệu nhảy đôi trong đó hai người va chạm hoặc xát cơ thể vào nhau theo nhịp điệu âm nhạc, thường mang tính gợi cảm hoặc khiêu khích.

Dance A form of dance in which two people rub their bodies together.

一种伴随音乐的舞蹈形式,两个身体相互摩擦。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Grinding(Adjective)

gɹˈɑɪndɪŋ
gɹˈɑɪndɪŋ
01

Mô tả điều gì đó gây mệt mỏi kéo dài và tàn phá sức lực, rất vất vả và đòi hỏi nhiều công sức đến mức kiệt quệ.

Relentlessly taxing burdensome exacting to the point of exhaustion.

耗尽精力的, 令人疲惫的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến hành động hoặc tiếng phát ra khi nghiền, xay hoặc mài; mô tả âm thanh hoặc quá trình ma sát, chà xát tạo ra tiếng kèn kẽ hoặc vụn.

Of or pertaining to the act or sound of grinding.

磨碎的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(cách dùng cổ, ít gặp) mang nghĩa bị nghiền nát, áp bức hoặc đè nặng đến mức khủng khiếp; gây cảm giác kiệt quệ, buồn bã hoặc bị đè bẹp.

Obsolete Crushing oppressive overwhelming.

压迫的;令人生畏的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ