multimeter
multimeter (Noun)
Nghĩa 01 · Một dụng cụ đo điện đa năng dùng để đo cường độ dòng điện (ampere), điện áp (volt) và thường cả điện trở (ohm), có nhiều thang đo khác nhau để đo các giá trị khác nhau.
Một dụng cụ đo điện đa năng dùng để đo cường độ dòng điện (ampere), điện áp (volt) và thường cả điện trở (ohm), có nhiều thang đo khác nhau để đo các giá trị khác nhau.
An instrument designed to measure electric current voltage and usually resistance typically over several ranges of value.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Multimeter là thiết bị điện tử được sử dụng để đo lường nhiều đại lượng điện như điện áp, dòng điện và điện trở. Thiết bị này thường được chia thành hai loại: đa năng (analog) và kỹ thuật số (digital). Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng chung ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay viết. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh kỹ thuật, từ "digital multimeter" thường được ưu tiên hơn để nhấn mạnh tính năng đo lường số.