Anh - Việt

Bản dịch của từ Multimeter trong tiếng Việt

multimeter

Noun

multimeter (Noun)

/mltˈɪmɪtəɹ/
/mltˈɪmɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một dụng cụ đo điện đa năng dùng để đo cường độ dòng điện (ampere), điện áp (volt) và thường cả điện trở (ohm), có nhiều thang đo khác nhau để đo các giá trị khác nhau.

Một dụng cụ đo điện đa năng dùng để đo cường độ dòng điện (ampere), điện áp (volt) và thường cả điện trở (ohm), có nhiều thang đo khác nhau để đo các giá trị khác nhau.

An instrument designed to measure electric current voltage and usually resistance typically over several ranges of value.

Ví dụ
Kỹ sư đã sử dụng một đồng hồ vạn năng để kiểm tra hệ thống điện của trung tâm cộng đồng.The engineer used a multimeter to check the community center's wiring.
Một đồng hồ vạn năng không cần thiết cho việc lập kế hoạch sự kiện xã hội cơ bản.A multimeter is not necessary for basic social event planning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh