Bản dịch của từ Multiplicative effect trong tiếng Việt
Multiplicative effect
Phrase

Multiplicative effect(Phrase)
mˌʌltɪplˈɪkətˌɪv ɪfˈɛkt
ˌməɫˈtɪpɫɪkətɪv ˈɛfɪkt
01
Hiện tượng nhỏ thay đổi dẫn đến hậu quả lớn hơn
A phenomenon where small changes lead to bigger impacts.
一种小变化引发巨大反应的现象
Ví dụ
02
Một hiệu ứng vượt quá tổng của các phần do sự nhân lên của các tác động hoặc biến số
A larger effect than the sum of its parts resulting from the multiplication of influences or variables.
这种效果由于多重影响或变量相互作用而产生,比各部分简单相加的总和还要强烈。
Ví dụ
03
Ảnh hưởng tăng lên do nhân các yếu tố chứ không phải cộng chúng lại
The impact results from multiplying factors rather than adding them together.
这意味着影响是通过因素相乘而不是相加产生的。
Ví dụ
