Bản dịch của từ Myself trong tiếng Việt

Myself

Pronoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Myself(Pronoun)

mˈaɪsɛlf
ˈmaɪˈsɛɫf
01

Dùng để nhấn mạnh, nhằm chỉ người nói

Used to emphasize when referring to the speaker.

用于强调说话者本人时。

Ví dụ
02

Dùng để chỉ người nói như đối tượng của một động từ hoặc giới từ

Used to refer to the speaker as the object of a verb or preposition.

用来指代说话者,作动词或介词的宾语

Ví dụ
03

Dùng để nhấn mạnh sự cá nhân hoặc quyền tự chủ của người nói

Used to emphasize the speaker's individuality or independence.

用来强调说话者的个人性或独立性。

Ví dụ