Bản dịch của từ Myself trong tiếng Việt
Myself
Pronoun

Myself(Pronoun)
mˈaɪsɛlf
ˈmaɪˈsɛɫf
Ví dụ
02
Dùng để chỉ người nói như đối tượng của một động từ hoặc giới từ
Used to refer to the speaker as the object of a verb or preposition.
用来指代说话者,作动词或介词的宾语
Ví dụ
03
Dùng để nhấn mạnh sự cá nhân hoặc quyền tự chủ của người nói
Used to emphasize the speaker's individuality or independence.
用来强调说话者的个人性或独立性。
Ví dụ
