Bản dịch của từ Nancy trong tiếng Việt

Nancy

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nancy(Adjective)

ˈnæn.si
ˈnæn.si
01

Miêu tả một người (thường là đàn ông) có biểu hiện, cử chỉ hoặc phong cách được xem là nữ tính, yếu ớt hoặc mềm mỏng hơn so với chuẩn mực nam tính.

Effeminate.

Ví dụ

Nancy(Noun)

nˈænsi
nˈænsi
01

Một thành phố nằm ở đông bắc nước Pháp, là thủ phủ của vùng Lorraine (nay thuộc vùng Grand Est); dân số khoảng 107.434 người (năm 2006).

A city in northeastern France chief town of Lorraine population 107434 2006.

Ví dụ
02

Từ lóng chỉ một người đàn ông có cách cư xử nữ tính hoặc là người đồng tính nam (thường mang sắc thái miệt thị hoặc khinh miệt).

An effeminate or homosexual man.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh